Alloy Inconel, Hastelloy C276, 600, 601, 718, 2205, 825, 925, hợp kim Niken

Tấm hợp kim niken alloy B, alloy B2, C4, C22, C276, alloy N, S, X, alloy 188, 600, 601, 617.

Ống hợp kim niken alloy 625, 690, 718, X750, 800, 800H, 825, 925, 400.

Láp, hợp kim tròn đặc của Niken alloy 401, 404, K500, 2205, 17-4PH, A286.

Phụ kiện bằng hợp kim Niken alloy 028, alloy 31, 926, alloy 36.

  • Độ dày1.0-50mm, khổ rộng 1250-1500mm,
  • Ống inconel : Phi 10-200, độ dày 1.2mm-20mm.
  • Láp incolloy, tròn đặc monel: phi 1mm-200mm.
  • Dài 1m, 3m, 6m hoặc theo yêu cầu

 

Liên hệ

Fengyang cung cấp các loại niken tinh khiết và các loại hợp kim của Niken với các hình dạng láp, tròn đặc, tấm niken ,ống, thanh la, phụ kiện với kích thước đa dạng theo yêu cầu của khách hàng.

Tiêu chuẩn: ASTM hoặc GB.

Mác thép và thành phần hóa học của hợp kim Niken

AlloyUNSDINFeNiCrCuMoMnSiCVPSCoWTi
Alloy BN100014.0-6.0Bal1.026-301.01.00.050.2-0.40.040.032.5
Alloy B-2N106652.46172.0Bal1.026-301.00.10.020.040.031.0
N106752.46001.0-3.065-711.0-3.00.227-323.00.10.010.20.030.013.03.0
Alloy C4N064552.46103.0Bal14-1814-171.00.080.0150.040.032.0
Alloy C22N060222.46022.0-6.0Bal20-22.512.5-14.50.50.080.0150.350.020.022.52.5-3.5
Alloy C276N102762.48194.0-7.0Bal14.5-17.015-171.00.080.010.350.040.032.53.0-4.5
N062002.46753.0Bal22-241.3-1.915-170.50.080.010.0250.012.0
N060302.460313-17Bal28-31.51.0-2.44.0-6.01.50.80.030.040.025.01.5-4.0
N060352.46432.0Bal32.25-34.250.37.6-9.00.50.60.050.20.030.0151.00.6
Alloy NN10035.0Bal6.0-8.00.3515-181.01.00.04-0.080.50.0150.020.20.5
Alloy SN066353.0Bal14.5-170.3514-16.50.3-1.00.2-0.70.020.020.0152.01.0
Alloy XN060022.466517-20Bal20.5-23.08.0-23.01.00.05-0.150.05-0.150.040.030.5-2.50.2-1.0
Alloy 188UNSR301883.020-2420-241.250.2-0.50.05-0.150.020.015Bal13.0-16.0
N062302.47333.0Bal20-241.0-3.00.3-1.00.25-0.750.05-0.150.030.0155.013-15
UNSR30556Bal19-22.521-232.5-4.00.5-2.00.2-0.80.05-0.150.040.01516-212.0-4.0
Alloy 600N066002.48166.0-10Bal14-170.51.00.50.150.015
Alloy 601N066012.4851Bal58-6321-251.01.00.50.10.015
Alloy 617N066172.4663A3.0Bal20-240.58-101.01.00.05-0.150.01510-15
Alloy 625N066252.48565.0Bal20-238-100.50.50.0150.0151.0
Alloy 690N066902.46427-11Bal27-310.50.50.50.050.015
Alloy 718N077182.4668Bal50-5517-210.32.8-3.30.350.350.080.0150.0151.0
Alloy X750N077502.46695.0-9.0 

Bal

14-170.50.50.080.011.02.25-2.75
Alloy 020N08020Bal32-3819-213.0-4.02.0-3.02.01.00.070.0450.035
Alloy 800N088001.4876Bal30-3519-230.751.51.00.10.0150.15-0.6
Alloy 800HN088101.4958Bal30-3519-230.751.51.00.05-0.10.0150.15-0.6
N088111.4959Bal30-3519-230.751.51.00.06-0.10.0150.15-0.6
Alloy 825N088252.4858Bal38-4619.5-23.51.5-3.01.00.50.050.030.6-1.2
Alloy 925N09925Bal42-4619.5-22.51.5-3.02.5-3.51.00.50.030.030.031.9-2.4
Alloy 400N044002.4360

2.4361

2.5Bal28-342.00.50.30.024
Alloy 401N044010.7540-45Bal2.250.250.10.0150.25
Alloy 404N044042.48670.552-57Bal0.10.10.150.024
Alloy K500N055002.43782.0Bal27-331.50.50.180.010.35-0.85
2205S322051.4462Bal4.5-6.522-233.0-3.52.01.00.030.030.02
17-4PHS174001.4542Bal3.0-5.015-17.53.0-5.01.01.00.070.040.03
Alloy A286S662861.4980Bal24-2713.5-161.0-1.52.01.00.080.1-0.50.040.031.9-2.35
Alloy 028N080281.4563Bal30-3426-280.6-1.03.0-4.02.51.00.030.030.03
Alloy 31N080311.4562Bal30-3226-281.0-1.46.0-7.02.00.30.0150.020.01
Alloy 926N089261.4529Bal24-2619-210.5-1.56.0-7.02.00.50.020.030.01
Alloy 36K936001.3912Bal35-370.250.60.40.150.0250.0250.5

Các đặc tính của hợp kim Niken

  • Không bị gỉ
  • Chịu được nhiệt độ cao
  • Chống oxy hóa, mài mòn tốt
  • Làm việc trong các môi trường, dung môi đặc biệt axit Hcl, H2SO4, nước biển, muối , dầu, thực phẩm, nhiệt điện.

Các hình dạng của hợp kim Niken

  • Tấm hợp kim niken alloy B, alloy B2, C4, C22, C276, alloy N, S, X, alloy 188, 600, 601, 617.

thép tấm alloy B>> Xem thêm: Tấm Niken tinh khiết giá từ nhà máy sản xuất

  • Ống hợp kim niken alloy 625, 690, 718, X750, 800, 800H, 825, 925, 400.

ống alloy 625

>> Xem thêm: Qui cách ống niken tinh khiết dùng trong công nghiệp

  • Láp, hợp kim tròn đặc của Niken alloy 401, 404, K500, 2205, 17-4PH, A286.

Láp alloy 625

Xem thêm: Qui cách của láp niken tinh khiết từ nhà máy

  • Phụ kiện bằng hợp kim Niken alloy 028, alloy 31, 926, alloy 36.

phụ kiện alloy 926

Kích thước yêu cầu

Tấm hợp kim niken: độ dày1.0-50mm, khổ rộng 1250-1500mm, Dài 1m, 3m, 6m hoặc theo yêu cầu

Ống inconel : Phi 10-200, độ dày 1.2mm-20mm. Dài 1m, 2m, 6m

Láp incolloy, tròn đặc monel: phi 1mm-200mm. Dài 1m, 2m, 6m

Bên cạnh đó chúng tôi còn cung cấp que hàn, dây hàn cho Niken tinh khiết và các hợp kim của Niken. Theo các kích thước yêu cầu để đáp ứng nhu cầu sản xuất của khách

Liên hệ trực tiếp với chúng tôi

(028) 38 112 113  (028) 38 116 163

0967 959 350

captcha